下取り(したどり)(đổi cũ lấy mới) Danh từ 例句:古い端末は下取りに出して、差額で新しい機種を買った。(ふるいたんまつはしたどりにだして、さがくであたらしいきしゅをかった。)(Tôi đem thiết bị cũ đi đổi cũ lấy mới và dùng phần chênh lệch để mua mẫu mới.)