万人(ばんにん)(tất cả mọi người/mọi người) Danh từ 例句:万人の命を守るために、政府は災害対策を急いだ。(ばんにんのいのちをまもるために、せいふはさいがいたいさくをいそいだ。)(Để bảo vệ tính mạng của tất cả mọi người, chính phủ đã gấp rút triển khai các biện pháp phòng chống thiên tai.)、その制度は万人にとって公平であるべきだ。(そのせいどはばんにんにとってこうへいであるべきだ。)(Hệ thống đó nên công bằng với mọi người.)