万一(まんいち)(phòng khi) Trạng từ 例句:万一に備えて、連絡先をメモしておいてください。(まんいちにそなえて、れんらくさきをめもしておいてください。)(Hãy ghi lại thông tin liên lạc để phòng khi có chuyện xảy ra.)