一般(いっぱん)(nói chung) Trạng từ 例句:一般にこの方法が使われています。(いっぱんにこのほうほうがつかわれています。)(Nói chung, phương pháp này được sử dụng.)、それは一般にはよく知られていません。(それはいっぱんにはよくしられていません。)(Nói chung, điều đó không được biết đến nhiều.)