一流(いちりゅう)(hạng nhất) Danh từ 例句:彼は一流のシェフとして知られている。(かれはいちりゅうのシェフとしてしられている。)(Anh ấy được biết đến là một đầu bếp hàng đầu.)、このホテルはサービスが一流だ。(このホテルはサービスがいちりゅうだ。)(Khách sạn này có dịch vụ hạng nhất.)