一時(いちじ)(tạm thời/một thời gian) Danh từ 例句:この薬を飲むと、一時、痛みがやわらぎます。(このくすりをのむと、いちじ、いたみがやわらぎます。)(Uống thuốc này thì cơn đau sẽ dịu lại tạm thời.)、一時は日本に住んでいましたが、今は台湾にいます。(いちじはにほんにすんでいましたが、いまはたいわんにいます。)(Tôi đã từng sống ở Nhật một thời gian, nhưng bây giờ tôi ở Đài Loan.)