一戸建て(いっこだて)(nhà riêng) Danh từ 例句:一戸建ては管理が大変なので、維持費も考えて決めた。(いっこだてはかんりがたいへんなので、いじひもかんがえてきめた。)(Vì nhà riêng khó quản lý nên tôi quyết định sau khi cân nhắc cả chi phí bảo trì.)