ルート(ルート)(tuyến đường) Danh từ 例句:渋滞を避けるルートを選んで、時間どおりに到着した。(じゅうたいをさけるルートをえらんで、じかんどおりにとうちゃくした。)(Tôi đã chọn tuyến đường tránh kẹt xe và đến đúng giờ.)