ラベル(らべる)(nhãn) Danh từ 例句:びんにラベルを貼って、中身がすぐ分かるようにしました。(びんにらべるをはって、なかみがすぐわかるようにしました。)(Tôi dán nhãn lên chai để có thể biết ngay bên trong có gì.)