ライバル(ライバル)(đối thủ) Danh từ 例句:彼は強いライバルがいて、いつも負けないように努力している。(かれはつよいライバルがいて、いつもまけないようにどりょくしている。)(Anh ấy có một đối thủ mạnh nên lúc nào cũng cố gắng để không thua.)