モデル(もでる)(mo hinh/nguoi mau) Danh từ 例句:評価用のモデルを用意し、本番データに影響しない形で検証した。(ひょうかようのもでるをよういし、ほんばんでーたにえいきょうしないかたちでけんしょうした。)(Tôi chuẩn bị mô hình đánh giá và kiểm thử theo cách không ảnh hưởng đến dữ liệu vận hành.)、彼女はファッションモデルとして活躍している。(かのじょはふぁっしょんもでるとしてかつやくしている。)(Cô ấy đang hoạt động với tư cách là người mẫu thời trang.)