マーケット(マーケット)(chợ) Danh từ 例句:毎週土曜日にマーケットが開かれ、新鮮な食材が並びます。(まいしゅうどようびにマーケットがひらかれ、しんせんなしょくざいがならびます。)(Moi thu Bay deu co cho, va cac gian hang bay day thuc pham tuoi.)