マスコミ(ますこみ)(truyen thong) Danh từ 例句:マスコミはその事件を大々的に報じ、全国で注目を集めました。(ますこみはそのじけんをだいだいてきにほうじ、ぜんこくでちゅうもくをあつめました。)(Truyền thông đã đưa tin rộng rãi về vụ việc đó và thu hút sự chú ý trên toàn quốc.)