プロ(ぷろ)(chuyên gia) Danh từ 例句:兄はプロの野球選手です。(あにはぷろのやきゅうせんしゅです。)(Anh trai tôi là vận động viên bóng chày chuyên nghiệp.)、この仕事はプロに任せたほうがいい。(このしごとはぷろにまかせたほうがいい。)(Công việc này nên giao cho chuyên gia.)