ニュアンス(にゅあんす)(sắc thái) Danh từ 例句:この言葉は、使い方でニュアンスが変わる。(このことばは、つかいかたでにゅあんすがかわる。)(Từ này có sắc thái thay đổi tùy theo cách dùng.)、彼の言い方には皮肉なニュアンスがある。(かれのいいかたにはひにくなにゅあんすがある。)(Cách anh ấy nói có sắc thái mỉa mai.)