スペース(スペース)(không gian) Danh từ 例句:部屋に十分なスペースがあり、快適に過ごせます。(へやにじゅうぶんなスペースがあり、かいてきにすごせます。)(Trong phòng có đủ không gian, nên có thể ở rất thoải mái.)