クレーム(クレーム)(khiếu nại) Danh từ 例句:クレームが来たら、まず話をよく聞く。(クレームがきたら、まずはなしをよくきく。)(Khi nhận được khiếu nại, trước hết hãy lắng nghe kỹ.)、商品のクレームを店に伝えた。(しょうひんのクレームをみせにつたえた。)(Tôi đã phản ánh khiếu nại về sản phẩm với cửa hàng.)