キャンプ(キャンプ)(trại hè/cắm trại) Danh từ 例句:夏休みにキャンプに行きました。(なつやすみにキャンプにいきました。)(Kỳ nghỉ hè tôi đã đi trại hè.)、週末は家族でキャンプをしました。(しゅうまつはかぞくでキャンプをしました。)(Cuối tuần tôi cắm trại cùng gia đình.)