イメージ(イメージ)(hinh anh/an tuong) Danh từ 例句:この会社はイメージがいい。(このかいしゃはイメージがいい。)(Công ty này có hình ảnh tốt.)、彼の話を聞いて、仕事のイメージが変わった。(かれのはなしをきいて、しごとのイメージがかわった。)(Sau khi nghe anh ấy nói, ấn tượng của tôi về công việc đã thay đổi.)