イベント(いべんと)(su kien) Danh từ 例句:来週、会社でイベントが開催され、社員全員が参加します。(らいしゅう、かいしゃでいべんとがかいさいされ、しゃいんぜんいんがさんかします。)(Tuần sau công ty sẽ tổ chức sự kiện và tất cả nhân viên đều tham gia.)