やはり(やはり)(quả nhiên/cuối cùng vẫn) Trạng từ 例句:やはり彼が一番優れています。(やはりかれがいちばんすぐれています。)(Quả nhiên anh ấy là người xuất sắc nhất.)、いろいろ考えたが、やはり電車で行くことにした。(いろいろかんがえたが、やはりでんしゃでいくことにした。)(Tôi đã suy nghĩ nhiều, nhưng cuối cùng vẫn quyết định đi tàu điện.)