やっぱり(やっぱり)(quả nhiên/rốt cuộc) Trạng từ 例句:やっぱりこの映画は面白いですね。(やっぱりこのえいがはおもしろいですね。)(Quả nhiên bộ phim này thú vị nhỉ.)、いろいろ考えたけど、やっぱり電車で行きます。(いろいろかんがえたけど、やっぱりでんしゃでいきます。)(Tôi đã suy nghĩ nhiều, nhưng rốt cuộc tôi sẽ đi bằng tàu điện.)