ぼんやり(ぼんやり)(lơ đãng/mơ hồ) Trạng từ 例句:授業中、ぼんやりして先生の話を聞いていなかった。(じゅぎょうちゅう、ぼんやりしてせんせいのはなしをきいていなかった。)(Trong giờ học, tôi lơ đãng nên không nghe lời thầy cô.)、霧で山がぼんやり見える。(きりでやまがぼんやりみえる。)(Vì có sương mù nên ngọn núi trông mơ hồ.)