ほぼ(ほぼ)(gần như) Trạng từ 例句:彼はほぼ毎日ジムに通っていて、健康に気を使っています。(かれはほぼまいにちジムにかよっていて、けんこうにきをつかっています。)(Anh ấy gần như ngày nào cũng đi phòng gym và chú ý đến sức khỏe.)