ばったり(ばったり)(tình cờ gặp) Trạng từ 例句:駅で先生にばったり会って、びっくりしました。(えきでせんせいにばったりあって、びっくりしました。)(Tôi tình cờ gặp thầy ở nhà ga nên rất ngạc nhiên.)