のんびり(のんびり)(thong thả) Trạng từ 例句:今日はのんびり過ごすつもりで、何も予定がありません。(きょうはのんびりすごすつもりで、なにもよていがありません。)(Hôm nay tôi định thong thả nghỉ ngơi, không có kế hoạch gì cả.)