どんどん(どんどん)(nhanh chóng/liên tục) Trạng từ 例句:雨がどんどん強くなってきました。(あめがどんどんつよくなってきました。)(Mưa đang nặng hạt nhanh chóng.)、彼は練習して、どんどん上手になっています。(かれはれんしゅうして、どんどんじょうずになっています。)(Anh ấy luyện tập và ngày càng giỏi hơn.)