ところで(ところで)(nhân tiện) Liên từ 例句:ところで、明日の予定はどうなっていますか?(ところで、あしたのよていはどうなっていますか?)(Nhân tiện, kế hoạch ngày mai thế nào?)、ところで、さっきの話の続きだけど、どう思う?(ところで、さっきのはなしのつづきだけど、どうおもう?)(Nhân tiện, nói tiếp chuyện lúc nãy, bạn nghĩ sao?)