ところが(ところが)(tuy nhiên) Liên từ 例句:彼はすぐに出発すると言った。ところが、遅れてしまった。(かれはすぐにしゅっぱつするといった。ところが、おくれてしまった。)(Anh ấy nói sẽ xuất phát ngay. Tuy nhiên, cuối cùng vẫn bị trễ.)