ちゃんと(ちゃんと)(đúng cách) Trạng từ 例句:ちゃんと宿題を終わらせてから、遊びに行きます。(ちゃんとしゅくだいをおわらせてから、あそびにいきます。)(Tôi làm bài tập về nhà đúng cách xong rồi mới đi chơi.)