そこら(そこら)(quanh đó/đại khái) Trạng từ 例句:そこらで少し休みましょう。(そこらですこしやすみましょう。)(Mình nghỉ một chút quanh đó nhé.)、説明はそこらでいいです。(せつめいはそこらでいいです。)(Giải thích đại khái vậy là được rồi.)