すれ違い(すれちがい)(hiểu lầm) Danh từ 例句:説明が足りなくて、相手とすれ違いが起きた。(せつめいがたりなくて、あいてとすれちがいがおきた。)(Vì giải thích chưa đủ nên đã xảy ra hiểu lầm với đối phương.)