すっと(すっと)(đột nhiên) Trạng từ 例句:先生が教室に入ると、すっと静かになりました。(せんせいがきょうしつにはいると、すっとしずかになりました。)(Khi giáo viên bước vào lớp, đột nhiên trở nên yên lặng.)