じっと(じっと)(đứng yên) Trạng từ 例句:彼はじっとその場に立っていたが、何も言わなかった。(かれはじっとそのばにたっていたが、なにもいわなかった。)(Anh ấy đứng yên tại chỗ nhưng không nói gì.)