しっかり(しっかり)(chắc chắn/đúng cách) Trạng từ 例句:ロープをしっかり結んでください。(ろーぷをしっかりむすんでください。)(Hãy buộc dây thật chắc.)、しっかり勉強して試験に備えます。(しっかりべんきょうしてしけんにそなえます。)(Tôi học đúng cách để chuẩn bị cho kỳ thi.)