しかも(しかも)(hơn nữa) Liên từ 例句:彼は優秀な学生で、しかもスポーツも得意だ。(かれはゆうしゅうながくせいで、しかもスポーツもとくいだ。)(Anh ấy là học sinh xuất sắc, hơn nữa cũng giỏi thể thao.)