ご馳走(ごちそう)(bữa thịnh soạn/mời ăn) Danh từ 例句:誕生日に母がご馳走を作ってくれた。(たんじょうびにははがごちそうをつくってくれた。)(Vào sinh nhật, mẹ tôi đã nấu một bữa thịnh soạn.)、今日は私がご馳走します。(きょうはわたしがごちそうします。)(Hôm nay tôi mời ăn.)