ぐっすり(ぐっすり)(ngu say) Trạng từ 例句:彼はぐっすり眠っていて、目覚ましが鳴るまで起きませんでした。(かれはぐっすりねむっていて、めざましがなるまでおきませんでした。)(Anh ấy ngủ say và không thức dậy cho đến khi chuông báo thức reo.)