ぐいぐい(ぐいぐい)(xấn tới) Trạng từ 例句:ぐいぐい話しかけられると困るので、少し距離を置いてほしいと伝えた。(ぐいぐいはなしかけられるとこまるので、すこしきょりをおいてほしいとつたえた。)(Tôi thấy khó chịu khi bị bắt chuyện quá xấn tới, nên tôi nói muốn giữ khoảng cách một chút.)