がっちり(がっちり)(chắc chắn/chặt) Trạng từ 例句:ドアをがっちり閉めてから出かけた。(ドアをがっちりしめてからでかけた。)(Tôi đóng cửa chắc chắn rồi mới ra ngoài.)、彼は私の手をがっちり握った。(かれはわたしのてをがっちりにぎった。)(Anh ấy nắm chặt tay tôi.)