がっしり(がっしり)(chắc chắn/kiên cố) Trạng từ 例句:ドアをがっしり閉めた。(ドアをがっしりしめた。)(Tôi đóng cửa thật chắc chắn.)、彼はがっしりした体つきをしている。(かれはがっしりしたからだつきをしている。)(Anh ấy có vóc dáng kiên cố.)