お喋り(おしゃべり)(trò chuyện) Danh từ 例句:休み時間に友だちとお喋りをしました。(やすみじかんにともだちとおしゃべりをしました。)(Trong giờ nghỉ tôi đã trò chuyện với bạn bè.)、彼はお喋りで、会議でもよく話します。(かれはおしゃべりで、かいぎでもよくはなします。)(Anh ấy thích trò chuyện nên trong cuộc họp cũng hay nói.)