お参り(おまいり)(đi viếng đền hoặc chùa) Danh từ 例句:年始にお参りに行き、混雑を避けるために早朝に出かけた。(ねんしにおまいりにいき、こんざつをさけるためにそうちょうにでかけた。)(Đầu năm tôi đi viếng đền hoặc chùa và ra ngoài từ sáng sớm để tránh đông người.)