うっかり(うっかり)(vô ý) Trạng từ 例句:うっかり鍵を忘れてしまい、家に入れなくて困りました。(うっかりかぎをわすれてしまい、いえにはいれなくてこまりました。)(Tôi vô ý quên chìa khóa nên không vào được nhà và rất khổ sở.)