いちいち(いちいち)(từng cái một/cái gì cũng) Trạng từ 例句:いちいち説明しなくても、もう分かっています。(いちいちせつめいしなくても、もうわかっています。)(Không cần giải thích từng cái một, tôi đã hiểu rồi.)、彼はいちいち細かいことを気にするので、少し面倒ですが、慎重です。(かれはいちいちこまかいことをきにするので、すこしめんどうですが、しんちょうです。)(Anh ấy cứ lo lắng cái gì cũng nhỏ nhặt, nên hơi phiền nhưng cẩn thận.)