いたって(いたって)(rất/vô cùng) Trạng từ 例句:彼はいたって真面目で、約束を必ず守る。(かれはいたってまじめで、やくそくをかならずまもる。)(Anh ấy rất nghiêm túc và luôn giữ lời hứa.)、この問題はいたって簡単だ。(このもんだいはいたってかんたんだ。)(Vấn đề này vô cùng đơn giản.)