いきなり(いきなり)(đột nhiên) Trạng từ 例句:いきなり大きな声で話されて、驚きました。(いきなりおおきなこえではなされて、おどろきました。)(Tôi đã giật mình khi đột nhiên có ai đó nói với tôi bằng giọng lớn.)